Tiếng Nga

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Tiếng Nga
(русский язык)
Nói trong: Nga với nhiều nước khác
Miền: Đông Âuchâu Á
Tổng số người dùng: 280 triệu
Hàng: 4-7
Phân loại:

Hệ Ấn-Âu

Nhóm gốc Slav
Nhánh phía đông
Tiếng Nga
Địa vị chính thức
Tiếng chính của: Nga, Belarus, Kazakhstan, Kyrgyzstan, Liên Hiệp Quốc
Điều hoà bởi:
Số ngôn ngữ
ISO 639-1 ru
ISO 639-2 rus
SIL RUS

Tiếng Nga (русский язык; phát âm theo kí hiệu IPA là /ruskʲə: jɪ'zɨk/) là ngôn ngữ được nói nhiều nhất của những ngôn ngữ Slav.

Tiếng Nga thuộc hệ ngôn ngữ Ấn-Âu, nghĩa là nó liên quan với tiếng Phạn, tiếng Hy Lạptiếng Latinh, với những ngôn ngữ trong nhóm Giécman, nhóm gốc Celtnhóm Rôman, kể cả tiếng Anh, tiếng Pháptiếng Gaeilge (tiếng Ái Nhĩ Lan). Mẫu chữ viết của tiếng Nga có từ thế kỷ 10 đến nay.

Dù cho nó vẫn còn giữ nhiều cấu trúc biến tố tổng hợp cổ và gốc từ một tiếng Slav chung, tiếng Nga hiện đại cũng có nhiều phần của từ vựng quốc tế về chính trị, khoa học, và kỹ thuật. Tiếng Nga là một trong những ngôn ngữ chính của Liên Hiệp Quốc và là một ngôn ngữ quan trọng trong thế kỷ 20.

Mục lục

[sửa] Phân loại

Tiếng Nga là ngôn ngữ gốc Slav thuộc hệ Ấn-Âu.

Các ngôn ngữ gần nhất với tiếng Nga là tiếng Belarustiếng Ukrain, cả hai đều thuộc nhánh phía đông của nhóm gốc Slav.

[sửa] Xem thêm

[sửa] Ngôn ngữ liên quan

[sửa] Các đề tài khác

[sửa] Liên kết ngoài

Wikipedia-logo.png

Wikipedia có sẵn phiên bản bằng:

Tiếng Nga

Công cụ cá nhân
Không gian tên
Biến thể
Tác vụ
Xem nhanh
In/xuất ra
Công cụ
Ngôn ngữ khác